Nghĩa tiếng Việt
- Xem villous: Có lông nhungD
Ví dụ
-
The entry villously points to villous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪləsli/
The entry villously points to villous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép