Nghĩa tiếng Việt
- Đàn Vina (Đàn ấn Độ 4 dây).danh từ
Ví dụ
-
She played the vina at the evening concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvinə/
She played the vina at the evening concert.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép