TanroDictionary Sổ từ

vindication

/ˌvɪndɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chứng minh, sự bào chữa.danh từ
  2. Sự chứng minh tính chất chính đáng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She needed vindication after the false rumor.

  2. The test gave vindication for her choice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép