Nghĩa tiếng Việt
- Sự chứng minh, sự bào chữa.danh từ
- Sự chứng minh tính chất chính đáng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She needed vindication after the false rumor.
-
The test gave vindication for her choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép