Nghĩa tiếng Việt
- Giấm.danh từ
- Chua như giấm; khó chịu.danh từ
- Trộn giấm.động từ
- Làm cho chua như giấm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Add vinegar to the salad dressing.
-
His vinegar attitude made everyone feel uncomfortable.
-
She will vinegar the vegetables lightly.
-
The sauce can vinegar the milk quickly.
-
a vinegar tongue
miệng lưỡi chua như giấm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép