Nghĩa tiếng Việt
- Sự hái nho; mùa hái nho; nho hái về.danh từ
- Năm được mùa nho.danh từ
- Miền sản xuất nho; rượu chế ở miền sản xuất nho.danh từ
- Rượu.danh từ
- (thuộc) loại cũ, (thuộc) loại đã quá thời.danh từ
Tiếng Nhật
- ヴィンテージniên vụ (rượu vang)
Ví dụ
-
The vintage was early this year.
-
That was a fine vintage for grapes.
-
We bought a bottle of vintage champagne for dinner.
-
The cellar stored a rare vintage.
-
He found an old vintage plane in the museum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép