TanroDictionary Sổ từ

violoncello

/ˌvaɪələnˈtʃeləʊ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn viôlôngxen.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She played the violoncello beautifully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép