Nghĩa tiếng Việt
- Gái trinh; trinh khiết, trong trắng.tính từ
Ví dụ
-
The painting showed a virginal reserve of beauty.
-
virginal reserve
vẻ dè dặt giữ gìn của người gái trinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép