TanroDictionary Sổ từ

virtue

/ˈvɜːtʃuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đức, đức hạnh.danh từ
  2. Đức tính, tính tốt.danh từ
  3. Trinh tiết, tiết nghĩa.danh từ
  4. Công dụng; tác dụng, hiệu quả, hiệu lực.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. You should always try to follow virtue daily.

  2. Patience is a virtue that everyone should have.

  3. She was known as a woman of virtue.

  4. This medicine has a special virtue for healing.

  5. to follow virtue

    ăn ở có đức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép