Nghĩa tiếng Việt
- Người có trình độ kỹ thuật cao (trong một nghệ thuật).danh từ
- Người sành về đồ mỹ nghệ; người thích đồ mỹ nghệ.danh từ
Ví dụ
-
The virtuosi played with great skill.
-
The virtuosi admired the old vase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép