Nghĩa tiếng Việt
- Mặt, sắc mặt; vẻ mặt, nét mặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The visage played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪzɪdʒ/
The visage played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép