TanroDictionary Sổ từ

visible

/ˈvɪzəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấy được, có thể trông thấy được.tính từ
  2. Rõ ràng, rõ rệt.tính từ
  3. Sẵn sàng tiếp khách.tính từ

Ví dụ

  1. Is the small boat visible from the shore?

  2. They left the house without visible cause at midnight.

  3. The shop owner is the visible face of this company.

  4. visible to naked eye

    thấy được bằng mắt trần (không cần kính hiển vi...)

  5. to become visible

    xuất hiện

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép