TanroDictionary Sổ từ

visiting

/ˈvɪzɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của visit.động từ
  3. Đang thăm, thăm viếng.tính từ

Ví dụ

  1. We enjoyed the visiting from our neighbors.

  2. He is visiting his aunt this week.

  3. The visiting team arrived at the hotel early.

  4. the visiting team

    (thể dục, thể thao) đội bạn, đội khách

  5. to be on visiting terms with; to have a visiting acquaintance with

    có quan hệ thăm hỏi với

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép