Nghĩa tiếng Việt
- Sự thăm hỏi, sự thăm viếng.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của visit.động từ
- Đang thăm, thăm viếng.tính từ
Ví dụ
-
We enjoyed the visiting from our neighbors.
-
He is visiting his aunt this week.
-
The visiting team arrived at the hotel early.
-
the visiting team
(thể dục, thể thao) đội bạn, đội khách
-
to be on visiting terms with; to have a visiting acquaintance with
có quan hệ thăm hỏi với
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép