Nghĩa tiếng Việt
- Khách, người đến thăm.danh từ
- Người thanh tra, người kiểm tra (trường học... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A visitor came to see my family.
-
The visitor checked our classroom notes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép