TanroDictionary Sổ từ

visitor

/ˈvɪzɪtə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách, người đến thăm.danh từ
  2. Người thanh tra, người kiểm tra (trường học... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A visitor came to see my family.

  2. The visitor checked our classroom notes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép