Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh nhìn xa qua một lối hẹp.danh từ
- Viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We enjoyed a beautiful vista of the mountains.
-
The mountain top offers a beautiful vista of the valley.
-
a vista of the church spire at the end of an avenue of trees
cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
-
vista of the past
viễn cảnh xa xưa
-
to look into the vista of the future
nhìn vào viễn cảnh tương lai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép