Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mắt trông thấy được; trực quan hóa.động từ
- Hình dung, mường tượng.động từ
Tiếng Nhật
- 思い浮かべるおもいうかべるnhớ lại, gợi nhớ
Ví dụ
-
I can visualize the house from your description.
-
She visualize a better future every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép