Nghĩa tiếng Việt
- tiếp sức sống cho, tiếp sinh khí cho, tiếp sức mạnh cho.động từ
Tiếng Nhật
- 興すおこすchấn hưng, làm hưng thịnh, phục hồi
Ví dụ
-
Music can vitalize a tired afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép