Nghĩa tiếng Việt
- Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoá.động từ
- Làm mất hiệu lực.động từ
Ví dụ
-
Pollution can vitiate the air in this city.
-
The mistake may vitiate the whole agreement.
-
to vitiate the air
làm bẩn không khí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép