TanroDictionary Sổ từ

vitiator

/ˈvɪʃiˌeɪtɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem vitiate: Làm hư, làm bẩn; truỵ lạc hoádanh từ

Ví dụ

  1. The entry vitiator points to vitiate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép