Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt bát, nhanh nhảu.tính từ
- Sống dai.tính từ
- Sống lâu.tính từ
- Khó giết.tính từ
Tiếng Nhật
- 瑞々しいみずみずしいtươi tắn, trẻ trung, mọng nước
- 活発かっぱつhoạt bát, năng động, sôi nổi
Ví dụ
-
The vivacious boy laughed at every joke.
-
This vivacious plant grows very quickly in summer.
-
The old dog remained vivacious and active.
-
That jacket is vivacious and hard to tear.
-
vivacious boy
đứa bé hoạt bát nhanh nhảu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép