TanroDictionary Sổ từ

vivacious

/vɪˈveɪʃəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoạt bát, nhanh nhảu.tính từ
  2. Sống dai.tính từ
  3. Sống lâu.tính từ
  4. Khó giết.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vivacious boy laughed at every joke.

  2. This vivacious plant grows very quickly in summer.

  3. The old dog remained vivacious and active.

  4. That jacket is vivacious and hard to tear.

  5. vivacious boy

    đứa bé hoạt bát nhanh nhảu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép