Nghĩa tiếng Việt
- Tính hoạt bát, tính nhanh nhảu.danh từ
Tiếng Nhật
- 活気かっきsức sống, sinh khí, không khí sôi động
Ví dụ
-
Her vivaciousness made every room feel brighter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép