Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoạt động; làm cho có sức sống, làm cho có sinh khí.động từ
Ví dụ
-
Fresh music can vivify a dull morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɪvəˌfɑɪ/
Fresh music can vivify a dull morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép