TanroDictionary Sổ từ

vixenly

/ˈvɪksnli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.tính từ
  2. Xem vixenish: Lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ (đàn bà)tính từ

Ví dụ

  1. She looked vixenli at the noisy crowd.

  2. The entry vixenly points to vixenish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép