Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.tính từ
- Xem vixenish: Lắm điều, lăng loàn, hay gây gổ (đàn bà)tính từ
Ví dụ
-
She looked vixenli at the noisy crowd.
-
The entry vixenly points to vixenish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép