Nghĩa tiếng Việt
- Mốt, thời trang; cái đang được chuộng, cái đang thịnh hành.danh từ
Tiếng Nhật
- 流行りゅうこうmốt, xu hướng, trào lưu
Ví dụ
-
Wearing vintage clothes is currently in vogue.
-
it is now the vogue
cái đó hiện nay là cái mốt, cái đó đang thịnh hành
-
all the vogue
thật là đúng mốt; đang được mọi người chuộng
-
to be in vogue
đang thịnh hành, đang được chuộng
-
to be out of vogue
không còn thịnh hành
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép