Nghĩa tiếng Việt
- Xem volley: Loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)danh từ
Ví dụ
-
The entry volleyer points to volley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑːliɜː/
The entry volleyer points to volley.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép