TanroDictionary Sổ từ

volleyer

/ˈvɑːliɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem volley: Loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay)danh từ

Ví dụ

  1. The entry volleyer points to volley.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép