TanroDictionary Sổ từ

volley

/ˈvɒli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loạt (đạn, đá... bắn ra, ném ra); tràng, chuỗi (cười, vỗ tay).danh từ
  2. Quả vôlê (đánh hoặc đá khi bóng chưa chạm đất).danh từ
  3. Ném ra hàng loạt, tung ra hàng loạt, bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng.động từ
  4. Đánh vôlê, đá vôlê.động từ
  5. Bắn một loạt (súng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A volley of applause filled the room.

  2. He scored with a volley from close range.

  3. Soldiers will volley fire at the enemy position.

  4. She volleyed the ball back over the net.

  5. The soldiers volleyed into the air.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép