Nghĩa tiếng Việt
- Quân tình nguyện.danh từ
- người tình nguyện, người xung phong.danh từ
- Tình nguyện.tính từ
- Mọc tự nhiên.tính từ
- Tình nguyện, tự nguyện xung phong (nhận làm việc gì).động từ
- Xung phong tòng quân, tình nguyện tòng quân.động từ
- Xung phong làm; tự động đưa ra.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A volunteer arrived early to help.
-
She became a volunteer at school.
-
She joined the local volunteer corps last year.
-
These beautiful flowers are actually volunteer plants.
-
I volunteer to clean the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép