Nghĩa tiếng Việt
- Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
Ví dụ
-
The tiger has a very voracious appetite.
-
a voracious appetite
sự ăn ngấu nghiến ngon lành
-
a voracious reader
(nghĩa bóng) một người ngốn sách
-
a voracious plant
cây ngốn nhiều màu
-
a voracious whirlpool
một vũng nước xoáy đã ngốn mất nhiều người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép