TanroDictionary Sổ từ

voracious

/vəˈreɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tham ăn, phàm ăn; ngấu nghiến, ngốn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ

Ví dụ

  1. The tiger has a very voracious appetite.

  2. a voracious appetite

    sự ăn ngấu nghiến ngon lành

  3. a voracious reader

    (nghĩa bóng) một người ngốn sách

  4. a voracious plant

    cây ngốn nhiều màu

  5. a voracious whirlpool

    một vũng nước xoáy đã ngốn mất nhiều người

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép