Nghĩa tiếng Việt
- Gió cuộn, xoáy nước, cơn lốc xoáy dưới nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
to be drawn into the vortex of...
-
the vortex of revolution
cơn lốc cách mạng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép