Nghĩa tiếng Việt
- Xem votary: Người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạodanh từ
Ví dụ
-
The entry votarist points to votary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑːtɜːɪst/
The entry votarist points to votary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép