Nghĩa tiếng Việt
- Chiếu cố, hạ cố; thèm.động từ
Ví dụ
-
Please vouchsafe to share your wisdom with us.
-
to vouchsafe to do something
hạ cố làm việc gì
-
to vouchsafe someone no reply
chẳng thèm trả lời ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép