Nghĩa tiếng Việt
- Xem vulgar: Thông thường, thường, thông tụcdanh từ
Ví dụ
-
The entry vulgarness points to vulgar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvʌlɡə(r)nəs/
The entry vulgarness points to vulgar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép