Nghĩa tiếng Việt
- Thông thường, thường, thông tục.tính từ
- Thô bỉ, thô tục.tính từ
- The vulgar quần chúng, thường dân.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They should avoid those vulgar superstitions.
-
He was criticized for his vulgar manners.
-
The vulgar watched from outside the hall.
-
vulgar superstitions
những sự mê tín thông thường (thường gặp)
-
vulgar manners
cử chỉ thô bỉ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép