TanroDictionary Sổ từ

vulgar

/ˈvʌlɡə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thông thường, thường, thông tục.tính từ
  2. Thô bỉ, thô tục.tính từ
  3. The vulgar quần chúng, thường dân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They should avoid those vulgar superstitions.

  2. He was criticized for his vulgar manners.

  3. The vulgar watched from outside the hall.

  4. vulgar superstitions

    những sự mê tín thông thường (thường gặp)

  5. vulgar manners

    cử chỉ thô bỉ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép