Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His argument was based on a vulnerable theory.
-
Your computer is vulnerable to viruses.
-
vulnerable theory
thuyết có thể công kích được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép