TanroDictionary Sổ từ

vulnerable

/ˈvʌlnərəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bị tổn thương; có thể bị tấn công, công kích được; có chỗ yếu, có nhược điểm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His argument was based on a vulnerable theory.

  2. Your computer is vulnerable to viruses.

  3. vulnerable theory

    thuyết có thể công kích được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép