Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của wadđộng từ
- Sự chèn; bông nỉ để chèn.danh từ
- Sự lót; bông nỉ để lót.danh từ
- phân từ hiện tại của wadđộng từ
Tiếng Nhật
- 綿わたcây bông
Ví dụ
-
He is wadding the cloth into a ball.
-
She used wadding to fill the box.
-
The coat has soft wadding inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép