Nghĩa tiếng Việt
- Nói đùa; tinh nghịch.tính từ
Ví dụ
-
The boy played a waggish trick on his sister.
-
waggish tricks
trò tinh nghịch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwæɡɪʃ/
The boy played a waggish trick on his sister.
waggish tricks
trò tinh nghịch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép