Nghĩa tiếng Việt
- Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi.danh từ
- Sự hầu bàn.danh từ
- hiện tại phân từ của waitđộng từ
- Đợi, chờ.tính từ
- Hầu bàn.tính từ
- phân từ hiện tại của waitđộng từ
Tiếng Nhật
- 待ちまちsự chờ đợi, thời gian chờ
Ví dụ
-
The long waiting made him restless.
-
The job included waiting at the front desk.
-
Waiting for the bus, she checked her watch.
-
The waiting line was already growing.
-
He wore a waiting apron at the came.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép