TanroDictionary Sổ từ

wallop

/ˈwɒləp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau.danh từ
  2. Rượu bia.danh từ
  3. Quất mạnh, vụt đau, đánh đau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That wallop left him sore for days.

  2. He took a drink of wallop after work.

  3. The bully walloped the bag hard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép