Nghĩa tiếng Việt
- Cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau.danh từ
- Rượu bia.danh từ
- Quất mạnh, vụt đau, đánh đau.động từ
Tiếng Nhật
- 強打きょうだcú đánh mạnh, đòn mạnh; va mạnh
Ví dụ
-
That wallop left him sore for days.
-
He took a drink of wallop after work.
-
The bully walloped the bag hard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép