TanroDictionary Sổ từ

warble

/ˈwɔːbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên).danh từ
  2. U (do) ruồi giòi.danh từ
  3. Giòi (của ruồi giòi).danh từ
  4. Tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ.danh từ
  5. Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).động từ
  6. Kể lại bằng thơ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A soft warble came from the horse's back.

  2. The cow had a small warble on its skin.

  3. The vet removed the warble carefully.

  4. A warble drifted from the garden bird.

  5. The bird warbled outside my window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép