Nghĩa tiếng Việt
- Chai yên (chai cứng ở lưng ngựa do sự cọ xát của yên).danh từ
- U (do) ruồi giòi.danh từ
- Giòi (của ruồi giòi).danh từ
- Tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ.danh từ
- Hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người).động từ
- Kể lại bằng thơ.động từ
Tiếng Nhật
- 囀るさえずるhót, ríu rít, líu lo
Ví dụ
-
A soft warble came from the horse's back.
-
The cow had a small warble on its skin.
-
The vet removed the warble carefully.
-
A warble drifted from the garden bird.
-
The bird warbled outside my window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép