Nghĩa tiếng Việt
- Sợi dọc.danh từ
- Dây kéo thuyền.danh từ
- Đất bồi, đất phù sa.danh từ
- Trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván... ).danh từ
- Sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần.danh từ
- Làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe).động từ
- Kéo (thuyền).động từ
- Bồi đất phù sa (cho ruộng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The weaver used a large warp frame today.
-
The warp held the boat steady.
-
Rich warp covered the low field.
-
The board showed a slight warp.
-
Stress caused a warp in his thinking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép