TanroDictionary Sổ từ

warp

/wɔːp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi dọc.danh từ
  2. Dây kéo thuyền.danh từ
  3. Đất bồi, đất phù sa.danh từ
  4. Trạng thái oằn, trạng thái vênh (của thanh sắt, tấm ván... ).danh từ
  5. Sự sai lạc, sự suy đốn, sự sa đoạ tinh thần.danh từ
  6. Làm cong, làm oằn (thanh sắt, tấm ván), làm vênh (bánh xe).động từ
  7. Kéo (thuyền).động từ
  8. Bồi đất phù sa (cho ruộng).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weaver used a large warp frame today.

  2. The warp held the boat steady.

  3. Rich warp covered the low field.

  4. The board showed a slight warp.

  5. Stress caused a warp in his thinking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép