Nghĩa tiếng Việt
- Hột cơm, mụn cóc.danh từ
- Bướu cây.danh từ
Ví dụ
-
A wart grew on his finger.
-
A small wart formed on the apple tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/wɔːt/
A wart grew on his finger.
A small wart formed on the apple tree.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép