Nghĩa tiếng Việt
- Xem waspish: Gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tínhtính từ
- Đầy ongg bắp cày.tính từ
Ví dụ
-
The entry waspy points to waspish.
-
The waspy nest hung under the roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép