TanroDictionary Sổ từ

waspy

/ˈwɑːspi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem waspish: Gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tínhtính từ
  2. Đầy ongg bắp cày.tính từ

Ví dụ

  1. The entry waspy points to waspish.

  2. The waspy nest hung under the roof.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép