Nghĩa tiếng Việt
- Bờ biển, bờ sông, bờ hồ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We ate lunch near the waterside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈwɔːtəsaɪd/
We ate lunch near the waterside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép