Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waveđộng từ
Tiếng Nhật
- 波浪はろうsóng, sóng lớn
Ví dụ
-
The flag waves in the soft wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/weɪvz/
The flag waves in the soft wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép