Nghĩa tiếng Việt
- Người đi bộ đi du lịch.danh từ
Tiếng Nhật
- 旅人たびびとlữ khách, khách du lịch
Ví dụ
-
The wayfarer rested by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈweɪfeərə(r)/
The wayfarer rested by the road.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép