Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.danh từ
- Tính nhu nhược, tính mềm yếu (tính tình).danh từ
- Tính chất non kém (trí nhớ, trình độ).danh từ
- Điểm yếu, nhược điểm.danh từ
- Tính ưa chuộng, tính thích, tính nghiện.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Fatigue is his main weakness after long workdays.
-
Her weakness made her agree too quickly.
-
Poor practice shows in his weakness with numbers.
-
Reading is one weakness he wants to improve.
-
She has a weakness for chocolate cake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép