TanroDictionary Sổ từ

wearisome

/ˈwɪərisəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt, mệt nhọc, làm mệt.tính từ
  2. Chán ngắt; tẻ nhạt.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Cleaning the entire house alone was very wearisome.

  2. The wearisome lecture made several people yawn.

  3. a wearisome job

    một công việc mệt nhọc

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép