Nghĩa tiếng Việt
- Mệt, mệt nhọc, làm mệt.tính từ
- Chán ngắt; tẻ nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
- 味気ないあじけないnhạt nhẽo, vô vị, chán ngắt
Ví dụ
-
Cleaning the entire house alone was very wearisome.
-
The wearisome lecture made several people yawn.
-
a wearisome job
một công việc mệt nhọc
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép