Nghĩa tiếng Việt
- Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.tính từ
- Chán, ngấy, chán ngắt.tính từ
- Làm cho mỏi mệt.động từ
- Làm cho chán ngắt.động từ
- Trở nên mệt, mệt.động từ
Ví dụ
-
He felt weary after the long hike.
-
I am getting weary of his complaints.
-
The noise can weary even patient listeners.
-
The same joke may weary the class.
-
I weary after a long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép