TanroDictionary Sổ từ

weary

/ˈwɪəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.tính từ
  2. Chán, ngấy, chán ngắt.tính từ
  3. Làm cho mỏi mệt.động từ
  4. Làm cho chán ngắt.động từ
  5. Trở nên mệt, mệt.động từ

Ví dụ

  1. He felt weary after the long hike.

  2. I am getting weary of his complaints.

  3. The noise can weary even patient listeners.

  4. The same joke may weary the class.

  5. I weary after a long walk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép