Nghĩa tiếng Việt
- Đang khóc, khóc lóc (người).tính từ
- Chảy nước, rỉ nước.tính từ
- Chảy nước (vết đau).tính từ
- Rủ cành.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The weeping child wanted her mother.
-
Water flows from the weeping rock into the lake.
-
His weeping wound needed clean bandages.
-
A weeping willow stands near the river bank.
-
weeping rock
đá rỉ nước, đá đổ mồ hôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép