TanroDictionary Sổ từ

weeping

/ˈwiːpɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đang khóc, khóc lóc (người).tính từ
  2. Chảy nước, rỉ nước.tính từ
  3. Chảy nước (vết đau).tính từ
  4. Rủ cành.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weeping child wanted her mother.

  2. Water flows from the weeping rock into the lake.

  3. His weeping wound needed clean bandages.

  4. A weeping willow stands near the river bank.

  5. weeping rock

    đá rỉ nước, đá đổ mồ hôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép