Nghĩa tiếng Việt
- Không nặng, không có trọng lượng.tính từ
- Không quan trọng.tính từ
Ví dụ
-
The feather felt almost weightless in air.
-
His mistake seemed weightless after the apology.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép