TanroDictionary Sổ từ

weighty

/ˈweɪti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nặng.tính từ
  2. Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).tính từ
  3. Quan trọng, có uy thế lớn, có ảnh hưởng lớn (người, việc).tính từ
  4. Mạnh, chắc (văn học).tính từ
  5. Nặng nề, chồng chất (lo âu...).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The box felt weighti in my hands.

  2. She gave a weighti reason for leaving.

  3. He is a weighti voice in the company.

  4. The writer used a weighti style.

  5. She felt weighti after a long day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép