Nghĩa tiếng Việt
- Nặng.tính từ
- Vững, có sức thuyết phục, đanh thép (lý lẽ, lập luận...).tính từ
- Quan trọng, có uy thế lớn, có ảnh hưởng lớn (người, việc).tính từ
- Mạnh, chắc (văn học).tính từ
- Nặng nề, chồng chất (lo âu...).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The box felt weighti in my hands.
-
She gave a weighti reason for leaving.
-
He is a weighti voice in the company.
-
The writer used a weighti style.
-
She felt weighti after a long day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép